Two Columns Blog

1 Mệnh đề nhượng bộ với Although2 Mệnh đề nhượng bộ với In spite of / Despite 3 Mệnh đề nhương bộ với While and Whereas4 Mệnh đề nhượng bộ

Mệnh Đề Trạng Ngữ Chỉ Sự Nhượng Bộ

1 Mệnh đề nhượng bộ với Although2 Mệnh đề nhượng bộ với In spite of / Despite 3 Mệnh đề nhương bộ với While and Whereas4 Mệnh đề nhượng bộ

1 Tính từ là gì?2 Vị trí của tính từ trong tiếng Anh: 2.1 Đứng trước danh từ (Attributive Position): 2.2 Đứng sau danh từ (Postpositive Position)2.3 Sau động từ (Predicative Position)3 Chức năng

Tính Từ

1 Tính từ là gì?2 Vị trí của tính từ trong tiếng Anh: 2.1 Đứng trước danh từ (Attributive Position): 2.2 Đứng sau danh từ (Postpositive Position)2.3 Sau động từ (Predicative Position)3 Chức năng

1 Câu giả định dùng would rather và that1.1 Diễn tả sự việc ở hiện tại (Present Subjunctive)1.2 Diễn tả sự việc đối lập với thực tế ở hiện tại1.3

Câu Giả Định

1 Câu giả định dùng would rather và that1.1 Diễn tả sự việc ở hiện tại (Present Subjunctive)1.2 Diễn tả sự việc đối lập với thực tế ở hiện tại1.3

1 Câu trực tiếp và câu gián tiếp (Direct and Reported speech):2 Các thay đổi trong câu gián tiếp2.1 Thay đổi động từ tường thuật2.2 Thay đổi các ngôi (đại

Câu Tường Thuật

1 Câu trực tiếp và câu gián tiếp (Direct and Reported speech):2 Các thay đổi trong câu gián tiếp2.1 Thay đổi động từ tường thuật2.2 Thay đổi các ngôi (đại

1 Cách dùng của câu bị động2 Cách đổi câu chủ động thành câu bị động2.1 Công thức chung:2.2 Công thức chi tiết:3 Vị trí các trạng từ trong câu

Câu Bị Động Và Các Dạng Đặc Biệt (Phần 1)

1 Cách dùng của câu bị động2 Cách đổi câu chủ động thành câu bị động2.1 Công thức chung:2.2 Công thức chi tiết:3 Vị trí các trạng từ trong câu

Cụm tính từ đi kèm giới từ OF Ashamed of : xấu hổ về… Afraid of : sợ, e ngại… Ahead of ; trước Aware of : nhận thức Capable

100 Cụm Từ Đi Với Giới Từ

Cụm tính từ đi kèm giới từ OF Ashamed of : xấu hổ về… Afraid of : sợ, e ngại… Ahead of ; trước Aware of : nhận thức Capable

1 Tổng quan về mạo từ2 Cách dùng mạo từ ​không xác định “a” và “an”2.1 Dùng “an” trước:2.2 Dùng “a” trước:3 Cách dùng mạo từ xác định “The”3.1 Quy

Mẹo Hay Phân Biệt A – An – The Để Không Còn Nhầm Lẫn

1 Tổng quan về mạo từ2 Cách dùng mạo từ ​không xác định “a” và “an”2.1 Dùng “an” trước:2.2 Dùng “a” trước:3 Cách dùng mạo từ xác định “The”3.1 Quy

A  Activism (judicial) : Tính tích cực của thẩm phán Actus reus : Khách quan của tội phạm Adversarial process : Quá trình tranh tụng Alternative dispute resolution (ADR) : Giải quyết tranh chấp bằng phương thức khác Amicus curiae (“Friend of the court”) : Thân hữu của tòa án Appellate jurisdiction == Thẩm quyền phúc thẩm Arraignment == Sự luận tội Arrest: bắt giữ Accountable ( aj): Có trách nhiệm Accountable to … Chịu trách nhiệm trước … Accredit (v ): ủy quyền, ủy nhiệm, ủy thác, bổ nhiệm Acquit ( v): xử trắng án, tuyên bố vô tội Act and deed ( n): văn bản chính thức (có đóng dấu) Act as amended ( n): luật sửa đổi Act of god: thiên tai, trường hợp bất khả kháng Act of legislation: sắc luật Affidavit: Bản khai Argument: Sự lập luận, lý lẽ Argument against: Lý lẽ phản đối ( someone’ s argument ) Argument for: Lý lẽ tán thành Attorney: Luật Sư

Từ Vựng Chuyên Ngành LUẬT Theo Bảng Chữ Cái

A  Activism (judicial) : Tính tích cực của thẩm phán Actus reus : Khách quan của tội phạm Adversarial process : Quá trình tranh tụng Alternative dispute resolution (ADR) : Giải quyết tranh chấp bằng phương thức khác Amicus curiae (“Friend of the court”) : Thân hữu của tòa án Appellate jurisdiction == Thẩm quyền phúc thẩm Arraignment == Sự luận tội Arrest: bắt giữ Accountable ( aj): Có trách nhiệm Accountable to … Chịu trách nhiệm trước … Accredit (v ): ủy quyền, ủy nhiệm, ủy thác, bổ nhiệm Acquit ( v): xử trắng án, tuyên bố vô tội Act and deed ( n): văn bản chính thức (có đóng dấu) Act as amended ( n): luật sửa đổi Act of god: thiên tai, trường hợp bất khả kháng Act of legislation: sắc luật Affidavit: Bản khai Argument: Sự lập luận, lý lẽ Argument against: Lý lẽ phản đối ( someone’ s argument ) Argument for: Lý lẽ tán thành Attorney: Luật Sư

Nhiều người thường lo ngại rằng trình độ học ngoại ngữ của mình chưa đủ để viết những bức thư giao dịch hiệu quả, đặc biệt là các bạn tốt nghiệp những chuyên

Tạo Ấn Tượng Với Đối Tác Qua Email

Nhiều người thường lo ngại rằng trình độ học ngoại ngữ của mình chưa đủ để viết những bức thư giao dịch hiệu quả, đặc biệt là các bạn tốt nghiệp những chuyên

Tính Từ Miêu Tả Tính Cách Tích Cực Tính Từ Miêu Tả Tính Cách Tích Cực Brave: Anh hùng Bad-tempered: Nóng tính Careful: Cẩn thận Boring: Buồn chán. Cheerful: Vui

70 Từ Vựng Tiếng Anh Miêu Tả Tính Cách Cực Hay

Tính Từ Miêu Tả Tính Cách Tích Cực Tính Từ Miêu Tả Tính Cách Tích Cực Brave: Anh hùng Bad-tempered: Nóng tính Careful: Cẩn thận Boring: Buồn chán. Cheerful: Vui

1 Các Phương Thức Cấu Tạo Từ Trong Tiếng Anh – Từ Đơn Lẻ1.1 Các phương thức cấu tạo từ trong tiếng Anh –  Danh từ1.2 Các phương thức cấu

Các Phương Thức Cấu Tạo Từ Trong Tiếng Anh

1 Các Phương Thức Cấu Tạo Từ Trong Tiếng Anh – Từ Đơn Lẻ1.1 Các phương thức cấu tạo từ trong tiếng Anh –  Danh từ1.2 Các phương thức cấu

1 I/ Cấu trúc so…that…1.1 1. Cách dùng1.2 2. Cấu trúc2 II/ CẤU TRÚC such…that (quá… đến nỗi mà…)2.1 1. Cấu trúc cơ bản2.2 2. Đảo ngữ với such…that I/ Cấu

Nắm Chắc Cấu Trúc So…That và Such…..That Trong Tiếng Anh

1 I/ Cấu trúc so…that…1.1 1. Cách dùng1.2 2. Cấu trúc2 II/ CẤU TRÚC such…that (quá… đến nỗi mà…)2.1 1. Cấu trúc cơ bản2.2 2. Đảo ngữ với such…that I/ Cấu

1 1. Cấu trúc provide + with1.1 Cấu trúc:1.2 Ví dụ: 2 2. Cấu trúc provide + for2.1 Cấu trúc:                         

Cấu Trúc Provide

1 1. Cấu trúc provide + with1.1 Cấu trúc:1.2 Ví dụ: 2 2. Cấu trúc provide + for2.1 Cấu trúc:                         

1 1. Các loại liên từ trong tiếng Anh2 2. Hai cách dùng liên từ trong tiếng Anh theo cấu tạo2.1 a. Liên từ đẳng lập2.2 b. Liên từ phụ

Các Liên Từ Thường Dùng Trong Tiếng Anh

1 1. Các loại liên từ trong tiếng Anh2 2. Hai cách dùng liên từ trong tiếng Anh theo cấu tạo2.1 a. Liên từ đẳng lập2.2 b. Liên từ phụ

1 9 loại mệnh đề trạng ngữ cơ bản1.1 Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian (Adverbial Clause of Time):1.2 Mệnh đề trạng ngữ chỉ nơi chốn (Adverbial Clause of

Mệnh Đề Trạng Ngữ – Adverbial Clauses

1 9 loại mệnh đề trạng ngữ cơ bản1.1 Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian (Adverbial Clause of Time):1.2 Mệnh đề trạng ngữ chỉ nơi chốn (Adverbial Clause of

1 Không chọn chủ đề, tài liệu đúng sở thích2 Ngại mắc lỗi3 Không luyện nghe4 Đặt ra những mục tiêu quá lớn5 Không ôn lại những kiến thức đã

5 Lỗi Học Tiếng Anh Thường Gặp

1 Không chọn chủ đề, tài liệu đúng sở thích2 Ngại mắc lỗi3 Không luyện nghe4 Đặt ra những mục tiêu quá lớn5 Không ôn lại những kiến thức đã

Các loại câu điều kiện diễn tả kết quả của một sự việc sẽ xảy ra dưới điều kiện nhất định. Chúng ta có thể gọi là loại câu “nếu…thì”.

Câu Điều Kiện: Công Thức, Cách Dùng và Ứng Dụng

Các loại câu điều kiện diễn tả kết quả của một sự việc sẽ xảy ra dưới điều kiện nhất định. Chúng ta có thể gọi là loại câu “nếu…thì”.

1 Present simple (Hiện Tại Đơn)1.1 Cách dùng1.2 Cấu trúc1.3 Bài tập2 Present Continuous (Tiện Tại Tiếp Diễn)2.1 Cách dùng2.2 Cấu trúc2.3 Bài tập3 Present perfect (Hiện Tại Hoàn Thành)3.1

12 Thì trong Tiếng Anh – Công Thức, Cách Dùng và Bài Tập

1 Present simple (Hiện Tại Đơn)1.1 Cách dùng1.2 Cấu trúc1.3 Bài tập2 Present Continuous (Tiện Tại Tiếp Diễn)2.1 Cách dùng2.2 Cấu trúc2.3 Bài tập3 Present perfect (Hiện Tại Hoàn Thành)3.1

1 Phân loại các mệnh đề Wish và If only:1.1 Past wish (ao ước ở quá khứ)1.2 Present wish (ao ước ở hiện tại):1.3 Future wish (ao ước ở tương

Mệnh Đề sau Wish và If only

1 Phân loại các mệnh đề Wish và If only:1.1 Past wish (ao ước ở quá khứ)1.2 Present wish (ao ước ở hiện tại):1.3 Future wish (ao ước ở tương

True False Not given có lẽ là một trong những dạng đề phức tạp, đánh đố nhất phần thi Reading. Dạng đề này yêu cầu các thí sinh phân tích

Hướng dẫn True False Not given phần Reading

True False Not given có lẽ là một trong những dạng đề phức tạp, đánh đố nhất phần thi Reading. Dạng đề này yêu cầu các thí sinh phân tích

1 Ý Nghĩa2 Cấu trúc2.1 a. Khi chủ ngữ ở hai mệnh đề giống nhau:2.2 b. Khi chủ ngữ ở hai mệnh đề khác nhau: Cấu trúc Would rather được sử dụng

Cấu trúc Would rather

1 Ý Nghĩa2 Cấu trúc2.1 a. Khi chủ ngữ ở hai mệnh đề giống nhau:2.2 b. Khi chủ ngữ ở hai mệnh đề khác nhau: Cấu trúc Would rather được sử dụng