Three Columns Blog With RHS

1 Tính từ là gì?2 Vị trí của tính từ trong tiếng Anh: 2.1 Đứng trước danh từ (Attributive Position): 2.2 Đứng sau...

Tính Từ

1 Tính từ là gì?2 Vị trí của tính từ trong tiếng Anh: 2.1 Đứng trước danh từ (Attributive Position): 2.2 Đứng sau...

1 Câu giả định dùng would rather và that1.1 Diễn tả sự việc ở hiện tại (Present Subjunctive)1.2 Diễn...

Câu Giả Định

1 Câu giả định dùng would rather và that1.1 Diễn tả sự việc ở hiện tại (Present Subjunctive)1.2 Diễn...

1 Câu trực tiếp và câu gián tiếp (Direct and Reported speech):2 Các thay đổi trong câu gián tiếp2.1...

Câu Tường Thuật

1 Câu trực tiếp và câu gián tiếp (Direct and Reported speech):2 Các thay đổi trong câu gián tiếp2.1...

A  Activism (judicial) : Tính tích cực của thẩm phán Actus reus : Khách quan của tội phạm Adversarial process : Quá trình tranh tụng Alternative dispute resolution (ADR) : Giải quyết tranh chấp bằng phương thức khác Amicus curiae (“Friend of the court”) : Thân hữu của tòa án Appellate jurisdiction == Thẩm quyền phúc thẩm Arraignment == Sự luận tội Arrest: bắt giữ Accountable ( aj): Có trách nhiệm Accountable to … Chịu trách nhiệm trước … Accredit (v ): ủy quyền, ủy nhiệm,...

Từ Vựng Chuyên Ngành LUẬT Theo Bảng Chữ Cái

A  Activism (judicial) : Tính tích cực của thẩm phán Actus reus : Khách quan của tội phạm Adversarial process : Quá trình tranh tụng Alternative dispute resolution (ADR) : Giải quyết tranh chấp bằng phương thức khác Amicus curiae (“Friend of the court”) : Thân hữu của tòa án Appellate jurisdiction == Thẩm quyền phúc thẩm Arraignment == Sự luận tội Arrest: bắt giữ Accountable ( aj): Có trách nhiệm Accountable to … Chịu trách nhiệm trước … Accredit (v ): ủy quyền, ủy nhiệm,...

1 1. Cấu trúc provide + with1.1 Cấu trúc:1.2 Ví dụ: 2 2. Cấu trúc provide + for2.1 Cấu trúc: ...

Cấu Trúc Provide

1 1. Cấu trúc provide + with1.1 Cấu trúc:1.2 Ví dụ: 2 2. Cấu trúc provide + for2.1 Cấu trúc: ...