Author Archives

Tính từ là gì? Tính từ trong tiếng anh (Adjective) là gì? Là những từ bổ nghĩa cho danh...

Tính Từ

Tính từ là gì? Tính từ trong tiếng anh (Adjective) là gì? Là những từ bổ nghĩa cho danh...

Câu giả định hay còn gọi là câu cầu khiến là loại câu không có tính chất ép buộc...

Câu Giả Định

Câu giả định hay còn gọi là câu cầu khiến là loại câu không có tính chất ép buộc...

Câu trực tiếp và câu gián tiếp (Direct and Reported speech): Giống: Luôn có 2 phần: mệnh đề tường...

Câu Tường Thuật

Câu trực tiếp và câu gián tiếp (Direct and Reported speech): Giống: Luôn có 2 phần: mệnh đề tường...

A  Activism (judicial) : Tính tích cực của thẩm phán Actus reus : Khách quan của tội phạm Adversarial process : Quá trình tranh tụng Alternative dispute resolution (ADR) : Giải quyết tranh chấp bằng phương thức khác Amicus curiae (“Friend of the court”) : Thân hữu của tòa án Appellate jurisdiction == Thẩm quyền phúc thẩm Arraignment == Sự luận tội Arrest: bắt giữ Accountable ( aj): Có trách nhiệm Accountable to … Chịu trách nhiệm trước … Accredit (v ): ủy quyền, ủy nhiệm,...

Từ Vựng Chuyên Ngành LUẬT Theo Bảng Chữ Cái

A  Activism (judicial) : Tính tích cực của thẩm phán Actus reus : Khách quan của tội phạm Adversarial process : Quá trình tranh tụng Alternative dispute resolution (ADR) : Giải quyết tranh chấp bằng phương thức khác Amicus curiae (“Friend of the court”) : Thân hữu của tòa án Appellate jurisdiction == Thẩm quyền phúc thẩm Arraignment == Sự luận tội Arrest: bắt giữ Accountable ( aj): Có trách nhiệm Accountable to … Chịu trách nhiệm trước … Accredit (v ): ủy quyền, ủy nhiệm,...